Thép Hình

Nhân Luật là đối tác của các nhà thương mại thép quốc tế (Mitsubishi, Itochu, Rinkai…) và cũng có nhiều năm kinh nghiệm nhập khẩu các sản phẩm thép công nghiệp, thép hình theo yêu cầu đặt hàng của khách hàng. Các sản phẩm thép hình Nhân Luật phân phối được sử dụng trong nhiều lĩnh vực, từ xây dựng, gia công cơ khí đến sản xuất.


Thép chữ I/I Beam

Tiêu chuẩn – Mác thép: JIS G3101, 3106/3192 , SS400/ SS490/SS540.

Xem đặc tính kỹ thuật
Thép chữ H/H BEAM (Wide Flange Beams)

Tiêu chuẩn – Mác thép: JIS G3101, 3106/3192 , SS400/ SS490/SS540.

Xem đặc tính kỹ thuật
Thép góc

Tiêu chuẩn - Mác thép : JIS 3101, 3106/3192 - SS400 /SS490/SS540

Xem đặc tính kỹ thuật
Thép chữ U

Tiêu chuẩn - Mác thép : JIS 3101, 3106/3192 - SS400 /SS490/SS540

Xem đặc tính kỹ thuật
Thép tấm đóng tàu và thép đà mỏ

Tiểu chuẩn chính : ASTM ,A131, API

Đăng kiểm : ABS, GL, LR, BV, NK, DNV, KR, RINA

Mác: A/B/D/E, AH/DH32,  AH/DH36, EH32/36, FH32/FH36, AH/DH,EH40..

Xem đặc tính kỹ thuật
Thép Chống Trượt

Quy cách chuẩn: (1,5m-2,0m) x (6m-8m-12m)

Tiêu chuẩn – Mác thép: JIS: SPHC/D/E, SS330, SS400, SM400A/B/C, S20C, S35C

Xem đặc tính kỹ thuật
Cuộn tấm lá mềm cán nóng

Tiêu chuẩn – Mác thép :JIS G3131 (SPHC, SPHD, SPHE) , EN10111 (DD11, DD12, DD13)

Xem đặc tính kỹ thuật
Tấm Cuộn Cán Nguội

Tiêu chuẩn - Mác thép : JIS G3141: SPCC, SPCD, SPCE, SPCEN GB9112 : Q195 ~ Q235

Xem đặc tính kỹ thuật
Thép tấm kết cấu

Dùng cho kết cấu, kết cấu hàn, kết cấu máy

Tiêu chuẩn - Mác thép : JIS G3101 (S330, SS400, SS490 - SS540), GB912 (Q195 ~ Q235), GB/T1591 (Q345 ~ Q460)

Xem đặc tính kỹ thuật
Thép ống đen hàn và mạ kẽm

Tiêu chuẩn - Mác thép: TCVN 3783-84, ASTM-A53, JIS-3302, BS 1387-1985

Xem đặc tính kỹ thuật
Thép ống đúc

Tiêu chuẩn : ASTM A106 - Grade B, ASTM A53 - Grade B , API - 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T

Xem đặc tính kỹ thuật
Cọc ống thép

Sản phẩm áp dụng : Cọc ống thép, Cọc ống ván thép, Ống carbon cho kết cấu.

Tiêu chuẩn: JIS 5525, JIS A5530, JIS G3444, JIS G3457

Xem đặc tính kỹ thuật
Cọc Ván Thép

- Tiêu chuẩn :JISA5528. Mác thép: SY295/ SY390

Xem đặc tính kỹ thuật
Thép hộp đen - mã kẽm

Tiêu chuẩn – Mác thép: TCVN 3783-84, ASTM-A500, JIS-3302, BS 1387 – 1985

Xem đặc tính kỹ thuật